Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
counterstorytelling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc phổ biến một câu chuyện hoặc câu chuyện đi ngược lại quan điểm phổ biến
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The dissemination of a story or narrative that goes against the prevailing view.
Nguồn gốc
(etymology)
counter-
+
storytelling
AI
1
Việc phổ biến một câu chuyện hoặc câu chuyện đi ngược lại quan điểm phổ biến
1
Việc phổ biến một câu chuyện hoặc câu chuyện đi ngược lại quan điểm phổ biến
1
Việc phổ biến một câu chuyện hoặc câu chuyện đi ngược lại quan điểm phổ biến