Dịch

counterstorytelling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc phổ biến một câu chuyện hoặc câu chuyện đi ngược lại quan điểm phổ biếndanh từkhông đếm được (uncountable)The dissemination of a story or narrative that goes against the prevailing view.

Nguồn gốc (etymology)

AI