counterrevolution
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phản cách mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A revolution aiming to reverse the political or social changes instigated by a previous revolution.
- Trong Tycoon, để hoàn tác một cuộc cách mạng, thiết lập hệ thống phân cấp thẻ trở lại bình thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Tycoon, to undo a revolution, setting the card hierarchy back to normal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterrevolutionDạng gốc (base form)
- counterrevolutionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc counterrevolution- counterrevolutionaryĐược đánh dấu bằng sự phản đối hoặc ác cảm với một cuộc cách mạng hiện tại hoặc trước đódanh từ, tính từ
- counterrevolutionistĐồng nghĩa với counterrevolutionarydanh từ
- counterrevolutionizeGây ra hoặc trải qua một cuộc phản cách mạngđộng từ
- counterrevolutionaryismHoạt động hoặc niềm tin của một kẻ phản cách mạngdanh từ