countably infinite
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đó là cả đếm được và vô hạn; có cùng số lượng với tập hợp số tự nhiên; về mặt hình thức, sao cho tồn tại song ánh từ ℕ đến tập hợptính từkhông so sánh (not comparable)That is both countable and infinite; having the same cardinality as the set of natural numbers; formally, such that a bijection exists from ℕ to the set.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ ” . , “ ” “” , ( ).
- ; , , . , 1/2 ( , 50%).
- " ".