Dịch

count against

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trở thành vết đen trên (ai đó); có thể làm tổn hại đến danh tiếng của (ai đó); có thể khiến (ai đó) bị từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To be a black mark on (someone); to be able to harm (someone's) reputation; to be able to cause (someone) to be rejected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. count againstNguyên thể (infinitive)
  2. counts againstNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. counted againstQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counting againstPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ; .
  • .

AI