Nghĩa chính
- Trở thành vết đen trên (ai đó); có thể làm tổn hại đến danh tiếng của (ai đó); có thể khiến (ai đó) bị từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To be a black mark on (someone); to be able to harm (someone's) reputation; to be able to cause (someone) to be rejected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- count againstNguyên thể (infinitive)
- counts againstNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- counted againstQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counting againstPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- ; .
- .