Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
counselee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được khuyên bảo
danh từ
A person receiving counselling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
counselee
Dạng gốc
(base form)
counselee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
counsel
+
-ee
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
counsellor
AI
1
Người được khuyên bảo
1
Người được khuyên bảo
1
Người được khuyên bảo