Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coulombmeter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái đo culông
danh từ
An instrument by which electricity can be measured in coulombs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coulombmeter
Dạng gốc
(base form)
coulombmeter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
coulomb
+
meter
AI
1
Cái đo culông
1
Cái đo culông
1
Cái đo culông