Dịch

couldn't

A1động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈkʊd.n̩t/nguồn

Nghĩa chính

  1. không thể, đã không thểđộng từA1Short form of could not, used to express past inability or polite requests.

Cụm từ (phrase)

couldn't agree moreHoàn toàn đồng ý
couldn't care lessđộng từKhông quan tâm chút nào; không có sự quan tâm hoặc quan tâm; trở nên thờ ơ
couldn't help doing somethingKhông kìm được việc làm gì
you couldn't make it upcụm từĐồng nghĩa với you can't make this stuff up
couldn't be more differentcụm từHai thực thể hầu như không có điểm chung
couldn't-care-lesstính từLiên quan đến sự thờ ơ; thờ ơ
couldn't run a bathđộng từThiếu năng lực để quản lý bất kỳ loại dự án nào
couldn't catch a coldđộng từNói về một người câu cá rất tệ, hoặc về một tình huống không thể câu được cá

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi không thể chờ Tom.
  • .Con chó không biết sủa.
  • .Nó chẳng biết phải làm gì, chỉ biết khóc thôi.

AI