coster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của costermongerdanh từClipping of costermonger.
- Các loài bướm nhộng thuộc chi Acraeadanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Acraea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- costerDạng gốc (base form)
- costersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tawny costerdanh từ | danh từ | Loài bướm nhộng, Acraea terpsicore, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Á |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A costard: một quả táo lớn dùng để nấu ăn
- A costard: một quả táo lớn dùng để nấu ăn; bất kỳ quả táo nàoA costard: a large apple good for cooking; any apple.
Họ từ (word family)
cùng gốc costerVí dụ
- , . ' ; , , ' .