Dịch

cost saving

danh từ (noun)
UK/ˈkɒst ˈseɪ.vɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Giảm chi phí, có thể đạt được bằng cách mua ở mức giá thấp hơn hoặc bằng các biện pháp cắt giảm chi phídanh từa reduction in costs, which can be achieved by buying at a lower price, or by cost-cutting measures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cost savingDạng gốc (base form)
  2. cost savingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI