Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
corrupter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó làm hỏng
danh từ
One who or that which corrupts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
corrupter
Dạng gốc
(base form)
corrupter
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
corruptor
giống đực
Kẻ làm hư hỏng, kẻ lừa đảo
corrompedor
giống đực
Kẻ làm hư hỏng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
perverter
Nguồn gốc
(etymology)
corrupt
+
-er
Ví dụ
Can
love
,
which
always
seeks
the
good
of
its
object
,
attempt
to
betray
a
woman
into
a
bargain
where
she
is
so
greatly
to
be
the
loser
?
If
such
corrupter
,
therefore
,
should
have
the
impudence
to
pretend
a
real
affection
for
her
,
ought
not
the
woman
to
regard
him
[…]
as
the
worst
of
all
enemies
[…] ?
AI
1
Người hoặc cái đó làm hỏng
1
Người hoặc cái đó làm hỏng
1
Người hoặc cái đó làm hỏng