corroborated
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được củng cố, được xác nhậntính từStrengthened; confirmed; rendered more certain.
Họ từ (word family)
cùng gốc corroboratedXuất hiện ở từ khác
- supportedđồng nghĩaĐược một nguồn hoặc bằng chứng khác xác nhận.
Ví dụ
- Dan's .Bằng chứng ngoại phạm của Dan đã được xác nhận.
- .Chúng tôi đã xác nhận câu chuyện đó.
- Linda's .Dan đã xác nhận câu chuyện của Linda.