Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
corps de garde
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɔɹ ˈ
d
i
ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Đoàn quân lính canh gác
danh từ
A body of soldiers stationed on guard.
2
Trạm của họ, một trạm gác
danh từ
Their station, a guardhouse.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
corps de garde
AI
1
Đoàn quân lính canh gác
2
Trạm của họ
1
Đoàn quân lính canh gác
2
Trạm của họ
1
Đoàn quân lính canh gác
2
Trạm của họ