Dịch

corporatism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguyên tắc hoặc thực tiễn hành động của công ty; (sau này được sử dụng chủ yếu), cụ thể là một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ chính phủ và tổ chức xã hội bởi các nhóm lợi ích tập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The principle or practice of corporate action; (in later use chiefly) specifically, a political ideology which advocates for government and social organization by collective interest groups.
  2. Ảnh hưởng hoặc tác động của các tập đoàn kinh doanh lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The influence or effects of large business corporations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corporatismDạng gốc (base form)
  2. corporatismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

social corporatismChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI