Nghĩa chính
- Bài hát tang (bắc Ê-cốt, Ai-len)danh từA dirge or lamentation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coronachDạng gốc (base form)
- coronachsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- / .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael Scotlandcorranach
- mượn từ tiếng Irelandcorānach