Dịch

corona bean

danh từ (noun)
US/kəˈɹoʊ.nə ˈbin/

Nghĩa chính

  1. Loại đậu Á gia truyền Ý lớn, màu trắng ngà, đầy đặn, Phaseolus coccineus, được biết đến với kết cấu kem và hương vị đậm đà, nhiều thịtdanh từA large, ivory-white, plump Italian heirloom runner bean Phaseolus coccineus, known for its creamy texture and meaty, rich flavor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corona beanDạng gốc (base form)
  2. corona beansSố nhiều (plural)

AI