Dịch

cornucopia sofa

danh từ (noun)
UK/ˌkɔː.njəˈkəʊ.pi.ə ˈsəʊfə/US/ˌkɔɹ.nəˈkoʊ.pi.ə ˈsoʊfə/

Nghĩa chính

  1. Chiếc ghế sofa thời nhiếp chính có chạm khắc những chiếc sừng trên tay và đôi khi ở những nơi khácdanh từA Regency-era sofa with carvings of cornucopias on the arms and sometimes elsewhere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornucopia sofaDạng gốc (base form)
  2. cornucopia sofasSố nhiều (plural)

AI