cornering
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường gờ góc, chi tiết trang trí gócdanh từA piece of decorative work forming a corner.
- Việc dồn vào thế bí, việc dồn vào gócdanh từThe act by which somebody is cornered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corneringDạng gốc (base form)
- corneringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]Chúng tôi được thông báo rằng những đường gờ góc này hiếm khi được sử dụng khi trần nhà không được trang trí [...]
- — .Dồn anh ta vào thế bí trong một cuộc tranh luận là điều dễ dàng—giống như lấy kẹo từ tay một đứa trẻ vậy.
- , .Những người đàn ông vây quanh Gunter, dồn anh ta vào thế bí.