Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
corner someone
US
/ˈ
k
ɔɹ
n
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Dồn ai vào góc
Ví dụ
The
police
cornered
the
suspect
in
the
alley
.
Cảnh sát đã dồn nghi phạm vào góc hẻm.
Xuất hiện ở từ khác
corner
kết hợp
dồn ai vào góc
AI
1
Dồn ai vào góc
1
Dồn ai vào góc
1
Dồn ai vào góc