cornage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuế phong kiến đánh vào gia súc có sừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feudal tax levied on horned cattle.
- Quyền sở hữu đất cổ xưa, bắt buộc người thuê phải thông báo về cuộc xâm lược bằng cách thổi tù vàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ancient tenure of land, which obliged the tenant to give notice of an invasion by blowing a horn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornageDạng gốc (base form)
- cornagesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcornage
- từ tiếng Latinhcornū“horn”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)