Dịch

cormorant fishing

danh từ (noun)
US/ˈkɔɹməɹənt ˈfɪʃɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật truyền thống sử dụng chim cốc đã được huấn luyện để bắt cá trên sôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The traditional technique of using trained cormorants to catch fish in rivers.

AI