Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
corkish
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
k
ɔɹ
k
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Giống như nút chai
tính từ
corklike
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
corkish
Dạng gốc
(base form)
more corkish
So sánh hơn
(comparative)
most corkish
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
Taste
is
faintly
minty
.
Flesh
is
white
to
brown
bluish
in
stem
.
And
the
external
two
layers
of
cap
are
whitish
and
dull
orange
.
Mushroom
is
spongy
or
corkish
in
feel
and
texture
.
AI
1
Giống như nút chai
1
Giống như nút chai
1
Giống như nút chai