Dịch

corinth

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quả lý chua, nho khôdanh từA small fruit; a currant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corinthDạng gốc (base form)
  2. corinthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Corinth Canaldanh từ riêngCon kênh ở Hy Lạp nối Vịnh Corinth ở Biển Ionian với Vịnh Saronic ở Biển Aegean
Gulf of Corinthdanh từ riêngMột vịnh nhỏ của Biển Ionian, giữa Peloponnese và lục địa phía tây Hy Lạp
Isthmus of Corinthdanh từ riêngEo đất ở Hy Lạp, nằm giữa Vịnh Corinth và Vịnh Saronic, nối bán đảo Peloponnese với phần còn lại của lục địa Hy Lạp, gần thành phố Corinth

Họ từ (word family)

cùng gốc corinth

Ví dụ

  • plump’d , boil’d , , , , Tart-Pan.Thêm vào đó một số quả lý chua ngâm sữa, hoặc luộc trong sữa, đường, gia vị tùy ý, rồi khuấy đều trên lửa, nướng trong khuôn bánh tart.
  • .Họ lại hành quân chống lại Cô-rinh-tô.
  • .Không phải ai cũng có thể đến thị trấn Cô-rinh-tô.

AI