Dịch

coralline

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, liên quan đến hoặc giống với tảo đỏ thuộc họ Corallinaceaetính từOf, relating to or pertaining to or resembling red algae of the family Corallinaceae.
  2. Của, liên quan đến, hoặc giống như san hô vật chấttính từOf, pertaining to, or resembling the material coral.
  3. Mô tả đá được hình thành từ bộ xương của loài tảo đótính từDescribing rock formed from the skeletons of such algae.
  4. Các loài tảo đỏ có chứa canxi thuộc họ Corallinaceaedanh từAny calcareous species of red algae of the family Corallinaceae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corallineDạng gốc (base form)
  2. corallinesSố nhiều (plural)
  3. more corallineSo sánh hơn (comparative)
  4. most corallineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

coralline rockdanh từLoại đá được hình thành do sự chết của các lớp tảo san hô, thường được sử dụng làm vật trang trí cho bể cá
coralline spongedanh từCác loại bọt biển thuộc lớp Sclerospongiae, có bộ xương khổng lồ làm từ canxi cacbonat
corralline beddingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con vật giống như san hô
  1. An animal that resembles such a coral.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

coral-ine

  1. từ tiếng Phápcorallin
  2. từ tiếng Latinhcorallinus

Ví dụ

  • , hard-shelled , , , .
  • , .

AI