Dịch

copaiba

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các cây Nam Mỹ thuộc chi Copaiferadanh từđếm được (countable)Any of several South American trees of the genus Copaifera
  2. Loại nhựa dầu, được chiết xuất từ những cây như vậy, được sử dụng trong vecni, thuốc mỡ và làm chất cố định nước hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oleoresin, extracted from such trees, used in varnishes, ointments and as a perfume fixative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copaibaDạng gốc (base form)
  2. copaibasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacopaíba

AI