Dịch

cool out

động từ (verb)
UK/ˌkuːl ˈawt/US/ˌkul ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Trở nên mát mẻ; thư giãnđộng từnội động từ (intransitive)To become cool; to chill.
  2. Làm dịu hoặc làm dịu (ai đó hoặc cái gì đó); làm cho (ai đó) có thể quản lý đượcđộng từngoại động từ (transitive)To pacify or calm (someone or something); to make (someone) manageable.
  3. Thư giãn hoặc nghỉ ngơiđộng từnội động từ (intransitive)To relax or rest oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cool outNguyên thể (infinitive)
  2. cools outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cooled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cooling outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI