Nghĩa chính
- Trở nên mát mẻ; thư giãnđộng từnội động từ (intransitive)To become cool; to chill.
- Làm dịu hoặc làm dịu (ai đó hoặc cái gì đó); làm cho (ai đó) có thể quản lý đượcđộng từngoại động từ (transitive)To pacify or calm (someone or something); to make (someone) manageable.
- Thư giãn hoặc nghỉ ngơiđộng từnội động từ (intransitive)To relax or rest oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cool outNguyên thể (infinitive)
- cools outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cooled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cooling outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- .