Dịch

convincible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khả năng bị thuyết phục hoặc chiến thắngtính từCapable of being convinced or won over.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convincibleDạng gốc (base form)
  2. more convincibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most convincibleSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có khả năng bị bác bỏ bởi lập luận
  1. Có khả năng bị bác bỏ bởi lập luận; có thể bác bỏ đượcCapable of being disproved by argument; refutable.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ,

AI