convincible
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng bị thuyết phục hoặc chiến thắngtính từCapable of being convinced or won over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convincibleDạng gốc (base form)
- more convincibleSo sánh hơn (comparative)
- most convincibleSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có khả năng bị bác bỏ bởi lập luận
- Có khả năng bị bác bỏ bởi lập luận; có thể bác bỏ đượcCapable of being disproved by argument; refutable.
Họ từ (word family)
cùng gốc convincibleVí dụ
- , ,