Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conventionary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Do thỏa thuân; theo quy ước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Acting under contract; settled by express agreement.
Nguồn gốc
(etymology)
convention
+
-ary
Ví dụ
conventionary
tenants
conventionary
rents
AI
1
Do thỏa thuân
1
Do thỏa thuân
1
Do thỏa thuân