Nghĩa chính
- Hàm điều khiển; cơ năng điều khiểndanh từA function that controls the recording, processing, transmission, or interpretation of data.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- control functionDạng gốc (base form)
- control functionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adaptive-control functiondanh từ | danh từ | Phần của hệ thống điều khiển cập nhật động các tham số của chức năng điều khiển tối ưu hóa hoặc chức năng điều khiển trực tiếp |