Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
contralesionally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trên một nửa não hoặc cơ thể của bệnh nhân cách xa vị trí tổn thương
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
On the half of a patient's brain or body that is away from the site of a lesion.
Nguồn gốc
(etymology)
contralesional
+
-ly
AI
1
Trên một nửa não hoặc cơ thể của bệnh nhân cách xa vị trí tổn thương
1
Trên một nửa não hoặc cơ thể của bệnh nhân cách xa vị trí tổn thương
1
Trên một nửa não hoặc cơ thể của bệnh nhân cách xa vị trí tổn thương