Dịch

contorniate

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/

Nghĩa chính

  1. Huy chương đồng hoặc huy chương có rãnh sâu trên đường viền hoặc cạnh, được cho là đã được làm vào thời Constantine và những người kế vị ôngdanh từA bronze medal or medallion with a deep furrow on the contour or edge, supposed to have been struck in the days of Constantine and his successors.
  2. Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu)tính từkhông so sánh (not comparable)Having a furrow of this kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contorniateDạng gốc (base form)
  2. contorniatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcontorniato

Ví dụ

  • . ,
  • […] , .

AI