Nghĩa chính
- Thì của động từ diễn tả hành động đang diễn ra; trong tiếng Anh, bất kỳ thì nào được hình thành với phân từ hiện tại, cụ thể là hiện tại tiếp diễn ("Tôi đang mơ"), quá khứ tiếp diễn ("Tôi đang mơ"), hiện tại hoàn thành tiếp diễn ("Tôi đã mơ"), quá khứ hoàn thành tiếp diễn ("Tôi đã mơ"), tương lai tiếp diễn ("Tôi sẽ mơ") hoặc tương lai hoàn thành tiếp diễn ("Tôi sẽ mơ")danh từA verb tense expressing ongoing action; in English, any of the tenses formed with the present participle, namely present continuous ("I am dreaming"), past continuous ("I was dreaming"), present perfect continuous ("I have been dreaming"), past perfect continuous ("I had been dreaming"), future continuous ("I will be dreaming") or future perfect continuous ("I will have been dreaming").
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- continuous tenseDạng gốc (base form)
- continuous tensesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " ".