Dịch

continued use

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng tiếp tục, sử dụng lâu dàidanh từongoing usage over time

Ví dụ

  • .Việc sử dụng tiếp tục nhiên liệu hóa thạch gây hại cho môi trường.

AI