Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
continued use
danh từ
(noun)
UK
/
k
ə
n
ˈ
t
ɪ
n
.
j
uː
d
ˈ
j
uː
s
/
US
/
k
ə
n
ˈ
t
ɪ
n
.
j
u
d
ˈ
j
u
s
/
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng tiếp tục, sử dụng lâu dài
danh từ
ongoing usage over time
Ví dụ
The
continued
use
of
fossil
fuels
harms
the
environment
.
Việc sử dụng tiếp tục nhiên liệu hóa thạch gây hại cho môi trường.
AI
1
Việc sử dụng tiếp tục
1
Việc sử dụng tiếp tục
1
Việc sử dụng tiếp tục