Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
continuator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm tiếp, người viết tiếp (tiểu thuyết)
danh từ
A person who continues the work of another.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
continuator
Dạng gốc
(base form)
continuator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
continue
+
-ator
Ví dụ
Ms
.
Sheinbaum
,
who
lacks
his
charisma
and
political
acumen
,
is
seen
as
the
continuator
of
his
political
project
.
AI
1
Người làm tiếp
1
Người làm tiếp
1
Người làm tiếp