Dịch

content determination

danh từ (noun)
UK/ˈkɔn.tɛnt dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/US/ˈkɑn.tɛnt dɪˌtɝməˈneɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Quá trình lựa chọn và tổ chức thông tin trong một văn bản được tạo radanh từkhông đếm được (uncountable)The process of selecting and organizing information within a generated text.

AI