Dịch

consuming

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hút hồn, cuốn hút, chi phốitính từHolding one's attention or interest.
  2. Sự tiêu thụ, sự thiêu hủydanh từconsumption; the process by which something is consumed
  3. Ăn uốngđộng từpresent participle and gerund of consume

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consumingDạng gốc (base form)
  2. consumingsSố nhiều (plural)
  3. more consumingSo sánh hơn (comparative)
  4. most consumingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

time-consumingtính từTốn nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian, cần nhiều thời gian
all-consumingtính từTiêu thụ mọi thứ; sử dụng hết mọi thứ

Ví dụ

  • .Họ sẽ tiếp tục tiêu thụ quá nhiều.
  • .Ngọn lửa đang thiêu rụi mọi thứ.
  • Yanni's .Nỗi sợ hãi của Yanni đang gặm nhấm anh.

AI