Dịch

constructionalization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình tạo ra một cấu trúc ngữ pháp hoặc từ vựng mới, khác biệt, một hình thức, ý nghĩa và sự ghép nối mới thông qua sự thay đổi dần dần và quy ước hóa ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of creating a new, distinct grammatical or lexical construction, a new form, meaning and pairing through gradual language change and conventionalization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constructionalizationDạng gốc (base form)
  2. constructionalizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI