Dịch

constructed script

danh từ (noun)
US/kənˈstɹʌktəd ˈskɹɪpt/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống chữ viết mới được tạo ra đặc biệt bởi một cá nhân hoặc một nhóm, thay vì phát triển như một phần của ngôn ngữ hoặc văn hóa như một chữ viết tự nhiêndanh từA new writing system specifically created by an individual or group, rather than having evolved as part of a language or culture as a natural script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constructed scriptDạng gốc (base form)
  2. constructed scriptsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Balin-Silel Aayush 2014 .

AI