Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
constant rate
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
n
s
t
ə
n
t
ˈɹ
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Tốc độ không đổi, mức độ ổn định
danh từ
unchanging speed or frequency
Ví dụ
The
machine
operates
at
a
constant
rate
of
120
RPM
.
Máy hoạt động ở tốc độ không đổi 120 vòng/phút.
AI
1
Tốc độ không đổi
1
Tốc độ không đổi
1
Tốc độ không đổi