Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
consanguineally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu họ hàng; bằng quan hệ huyết thống
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a consanguineal fashion; by blood relationship.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
consanguineously
Nguồn gốc
(etymology)
consanguineal
+
-ly
AI
1
Theo kiểu họ hàng
1
Theo kiểu họ hàng
1
Theo kiểu họ hàng