Dịch

conoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình nêm, conoittính từShaped like a cone; conical.
  2. Bất cứ thứ gì có hình dạng như hình nóndanh từAnything shaped like a cone.
  3. Bề mặt Catalan tất cả các phán quyết của nó giao nhau với một số đường cố địnhdanh từA Catalan surface all of whose rulings intersect some fixed line
  4. Vật rắn được hình thành do sự quay của đường cô-nic quanh trục của nódanh từA solid formed by the revolution of a conic section about its axis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conoidDạng gốc (base form)
  2. conoidsSố nhiều (plural)
  3. more conoidSo sánh hơn (comparative)
  4. most conoidSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tuyến tùng
  1. The pineal gland

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […] , .
  • , 97 . 3 . 41 . 6 . .
  • ; .

AI