conoid
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình nêm, conoittính từShaped like a cone; conical.
- Bất cứ thứ gì có hình dạng như hình nóndanh từAnything shaped like a cone.
- Bề mặt Catalan tất cả các phán quyết của nó giao nhau với một số đường cố địnhdanh từA Catalan surface all of whose rulings intersect some fixed line
- Vật rắn được hình thành do sự quay của đường cô-nic quanh trục của nódanh từA solid formed by the revolution of a conic section about its axis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conoidDạng gốc (base form)
- conoidsSố nhiều (plural)
- more conoidSo sánh hơn (comparative)
- most conoidSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuyến tùng
- The pineal gland
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc conoidVí dụ
- , […] , .
- , 97 . 3 . 41 . 6 . .
- ; .