Dịch

connexosome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các connexin được hình thành từ các mối nối khoảng cách bán phần bị loại bỏ đã được nội hóa đang chờ lysosome xử lýdanh từA collection of connexins formed from internalized discarded hemijunction gap junctions awaiting disposal by lysosomes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connexosomeDạng gốc (base form)
  2. connexosomesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

connexin-some“body”

AI