Nghĩa chính
- Sự kết hợp của các sự kiện hoặc hoàn cảnh; một sự kết hợp; một công đoàndanh từA combination of events or circumstances; a conjunction; a union.
- Tập hợp các tình huống gây ra khủng hoảng; một ngã badanh từA set of circumstances causing a crisis; a juncture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conjunctureDạng gốc (base form)
- conjuncturesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , , .
- [] , [ ] , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc conjunctureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápconjoncture