Dịch

conjuncture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kết hợp của các sự kiện hoặc hoàn cảnh; một sự kết hợp; một công đoàndanh từA combination of events or circumstances; a conjunction; a union.
  2. Tập hợp các tình huống gây ra khủng hoảng; một ngã badanh từA set of circumstances causing a crisis; a juncture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjunctureDạng gốc (base form)
  2. conjuncturesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • [] , [ ] , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápconjoncture

AI