Dịch

conjunctivitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm màng kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inflammation of the conjunctiva, often due to infection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. conjunctivitisDạng gốc (base form)
  2. conjunctivitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. conjunctivitisesSố nhiều (plural)
  4. conjunctivites (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ligneous conjunctivitisdanh từTình trạng hiếm gặp đặc trưng bởi viêm kết mạc mãn tính, tái phát liên quan đến màng giả và có thể liên quan đến các màng nhầy khác trong miệng, vòm họng, khí quản và âm đạo
spring conjunctivitisChưa có nghĩa
acute epidemic conjunctivitisChưa có nghĩa
phlyctenular conjunctivitisChưa có nghĩa
shipyard conjunctivitisChưa có nghĩa
eczematous conjunctivitisChưa có nghĩa
irritant conjunctivitisChưa có nghĩa
simple acute conjunctivitisChưa có nghĩa

AI