conjecturalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Niềm tin rằng việc cố tình cho rằng một mệnh đề là đúng là lý do chính đáng để tin vào mệnh đề đó khi không có bằng chứng về sự sai lầm của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that intentionally supposing that a proposition is true is a good reason to believe that proposition in the absence of evidence of its falsehood.