conite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại dolomit có chứa magiedanh từkhông đếm được (uncountable)A magnesian variety of dolomite.
Họ từ (word family)
cùng gốc conite- stibiconiteKhoáng vật lục giác đẳng cự có chứa antimon, hydro và oxydanh từ
- otoconiteKhối sỏi taidanh từ
- paramelaconiteKhoáng chất lưỡng kim màu đen tứ giác-ditetragonal chứa đồng và oxydanh từ
- liroconiteKhoáng chất đơn tà thủy tinh phức tạp, hydroxit arsenate nhôm đồng ngậm nước, có màu xanh lam sáng hoặc xanh lụcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκόνιςkónis“dust”