confiscation
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự tịch thu, sự sung côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of confiscating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confiscationDạng gốc (base form)
- confiscationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcōnfiscātiō
Ví dụ
- , .Các cuộc điều tra bắt đầu vào năm ngoái với việc tịch thu các tệp máy tính thuộc về một người đàn ông đến từ thành phố Magdeburg, Đức.
- , . "" "", .Khi bạn biến những người bản địa ở một vùng đất nào đó thành ác quỷ, người dân từ các quốc gia khác sẽ không đặt câu hỏi về việc chiếm đóng đất đai hay thậm chí là sự diệt chủng của họ. Gắn mác họ là kẻ dã man hay khủng bố, và sẽ chẳng ai thắc mắc về việc tịch thu đất đai của họ.
Họ từ (word family)
cùng gốc confiscationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha