Dịch

confirmation name

danh từ (noun)
US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən ˈneɪm/

Nghĩa chính

  1. Tên thường được mục sư đặt cho người được Thêm sức trong buổi lễ Thêm sức ở nhiều giáo phái Thiên chúa giáo khác nhaudanh từA name given usually by a pastor to a confirmand during a confirmation ceremony in various Christian denominations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confirmation nameDạng gốc (base form)
  2. confirmation namesSố nhiều (plural)

AI