confiding
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hoặc thể hiện sự tin tưởng hoặc tin tưởng vào người kháctính từHaving or showing confidence or trust in another person.
- Tự tin; như thể có sự tin tưởngtính từIn confidence; as if with trust.
- Của một loài chim, cho phép con người đến gầntính từOf a bird, allowing the close approach of humans.
- Việc kể về điều gì đó một cách tự tindanh từThe telling of something in confidence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confidingDạng gốc (base form)
- confidingsSố nhiều (plural)
- more confidingSo sánh hơn (comparative)
- most confidingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-confidingtính từ | tính từ | Tin tưởng vào khả năng phán đoán hoặc quyền hạn của chính mình; tự tin |
Ví dụ
- , , , .
- , , -- , .
- , , , , , , […]