Dịch

confiding

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc thể hiện sự tin tưởng hoặc tin tưởng vào người kháctính từHaving or showing confidence or trust in another person.
  2. Tự tin; như thể có sự tin tưởngtính từIn confidence; as if with trust.
  3. Của một loài chim, cho phép con người đến gầntính từOf a bird, allowing the close approach of humans.
  4. Việc kể về điều gì đó một cách tự tindanh từThe telling of something in confidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confidingDạng gốc (base form)
  2. confidingsSố nhiều (plural)
  3. more confidingSo sánh hơn (comparative)
  4. most confidingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-confidingtính từTin tưởng vào khả năng phán đoán hoặc quyền hạn của chính mình; tự tin

Ví dụ

  • , , , .
  • , , -- , .
  • , , , , , , […]

AI