Dịch

conditional proof

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bằng chứng cho thấy rằng nếu giả định A là đúng thì phát biểu hoặc kết luận B cũng phải đúng, tức là B đúng với điều kiện A đúngdanh từA proof showing that if an assumption A is true then a consequent statement or conclusion B must also be true, i.e. B is true on the condition that A is true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conditional proofDạng gốc (base form)
  2. conditional proofsSố nhiều (plural)

AI