Dịch

condiment

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gia vịdanh từSomething used to enhance the flavor of food, for example, salt or pepper, especially when added by the eater to taste rather than by the cook.
  2. Nêm gia vịđộng từngoại động từ (transitive)To season with condiments.
  3. Muối, ngâmđộng từngoại động từ (transitive)To pickle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condimentNguyên thể (infinitive)
  2. condimentsSố nhiều (plural)
  3. condimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. condimentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

non-brewed condimentdanh từGiấm nhân tạo được làm từ axit axetic loãng có thể thêm màu caramel; đặc biệt được tìm thấy ở các cửa hàng bán cá và khoai tây chiên như một chất thay thế rẻ tiền cho giấm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicondiment
  2. từ tiếng Pháp cổcondiment
  3. từ tiếng Latinhcondimentum

Ví dụ

  • , .Là một loại gia vị trong thực phẩm, ớt bột được cho là có tác dụng kích thích tình dục mạnh mẽ.
  • .Ketchup chuối là một loại gia vị phổ biến ở Philippines.
  • .Kiểm tra xem có chai hoặc lọ gia vị nào bị rò rỉ trong tủ lạnh không.

AI